Trung tâm Anh Ngữ ILI Trung tâm Anh Ngữ ILI

  • ??ng ky test th?
0909 042 588
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Hình thành và phát triển
    • Cơ cấu và sứ mệnh
  • Khuyến mãi
  • Thế mạnh ILI
    • Mục tiêu chương trình
    • Cơ sở vật chất đào tạo
    • Chương trình giảng dạy
    • Giáo viên
  • Chương trình đào tạo
    • Lớp học
    • Học phí
    • Lịch khai giảng
    • Anh ngữ cho trẻ em
  • Học viên
    • Hình ảnh lớp học
    • Nhận định của học viên
  • Tin Tức
    • Chia sẻ
    • Học qua Video
  • Góc học tập
  • Liên hệ

Liên kết nhanh

  • Chương trình đào tạo
  • Giáo viên
  • Lịch khai giảng
  • Lớp học
  • Học phí
  • Anh ngữ cho trẻ em
  • Chương trình hoạt động
ILI Kids

Sự kiện

  • Học tiếng anh cho người bỏ lâu, mất gốc tại ILI
  • Vì Sao Bạn Học IELTS Mãi Không Lên Band?
  • Vì sao nên học IELTS và học như thế nào để đạt điểm cao, ứng dụng tốt trong học tập và công việc?
  • Làm sao học IELTS 6.5 nhanh và bền vững tại TP.HCM?
  • Top Trung Tâm Luyện Thi IELTS Tốt Nhất Tại TP.HCM – Cập Nhật 2025
  • Trang chủ
  • Tin Tức

Bảng quy đổi điểm IELTS sang điểm thi đại học của 95 TRƯỜNG năm 2026

Tweet

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.0 trở lên sẽ được miễn thi môn tiếng Anh trong kỳ thi THPT Quốc gia. Cùng với thông tin này, điều thí sinh quan tâm nhất chính là mức quy đổi trên thang điểm IELTS sang thang điểm tốt nghiệp và thang điểm xét tuyển đại học. Hãy cùng ILI cập nhật cách quy đổi điểm IELTS sang điểm tốt nghiệp, đại học chuẩn xác nhất trong bài viết dưới đây.  

1. Miễn thi ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ IELTS 4.0 trở lên

Có IELTS có cần thi tốt nghiệp môn tiếng anh không là câu hỏi mà nhiều học sinh thắc mắc. Bắt đầu từ năm 2019, bộ GD&ĐT đã đưa ra quy định miễn thi môn tiếng Anh trong kỳ thi THPTQG đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.0 trở lên.

Thế nhưng, đây chỉ là điểm công nhận tốt nghiệp THPT. Đối với xét tuyển đại học, các thí sinh cần tìm hiểu thêm thông tin từ website chính thức của trường có nguyện vọng thi vào. 

Article - IELTS to College Entrance Exam Score Conversion 2022 - Vietnam - Body - IMG1

Từ năm 2019, chứng chỉ IELTS là tấm vé miễn thi môn tiếng Anh trong kỳ thi THPTQG.

2. Cách quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học

Theo khảo sát của VnExpress, chỉ tiêu phân bổ cho phương thức xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, chủ yếu là IELTS ở các trường đại học dao động trong khoảng từ 5 % - 20%. 

Mỗi trường đại học sẽ có thang quy đổi khác nhau, trong đó phổ biến nhất là khoảng điểm từ 7,5 - 12 với thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.5. Cùng tìm hiểu chi tiết hơn về cách quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học 2025 ở phần tiếp theo. 

3. Bảng quy đổi điểm thi IELTS của một số trường Đại học năm 2026

Đối với các trường Đại học, điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ, cụ thể là IELTS sẽ là căn cứ để giảm tải các chương trình tiếng Anh đầu vào hoặc phân chia lớp đào tạo với hệ chất lượng cao hoặc ngành học đào tạo bằng tiếng Anh. 

Ngoài ra, đối với các trường mở kỳ thi xét tuyển riêng như Đại học Kinh tế Quốc Dân, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, Đại học Bách Khoa Hà Nội,... sẽ dựa vào tiêu chí tiếng Anh này để miễn giảm bài thi cho thí sinh. Thế nhưng, điểm chính thức để sử dụng xét tuyển vẫn là điểm thi ở kỳ thi THPT Quốc Gia. 

Dưới đây là bảng quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học của một số trường năm 2026:

Bảng quy đổi điểm IELTS của các trường Đại học năm 2026.

Nguồn: thituyensinh247

 
TT Tên trường Quy Đổi Điểm IELTS
4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0 - 9.0
1 Đại học Ngoại thương 5.0 5.0 6.5 6.5 7.5 8.5 9.0 9.5 10.0
2 Đại học Kinh tế Quốc dân - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
3 Đại học Bách khoa Hà Nội - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
4 Học viện Tài chính - - - 9.0 9.25 9.5 9.75 10.0 10.0
5 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội - - 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
6 Đại học Bách khoa TPHCM - - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
7 Học viện Báo chí và Tuyên truyền - - 7.0 8.0 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
8 Đại học Thương mại - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
9 Đại học Xây dựng Hà Nội - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
10 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0
11 Đại học Lâm nghiệp - - 8.5 9.0 9.5 9.75 10.0 10.0 10.0
12 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
13 Đại học CMC - - 8.0 8.5 9.0 9.25 9.5 9.75 10.0
14 Đại học Thăng Long - - 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
15 Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
16 Đại học Mở TP HCM - - 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0
17 Đại học Nguyễn Tất Thành - 8.0 8.0 9.0 9.0 9.0 9.5 9.5 10.0
18 Đại học Nha Trang - - 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0
19 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 - - - 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
20 Đại học Nông lâm - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
21 Học viện Phụ nữ Việt Nam - - 7.0 8.0 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
22 Học viện Hành chính và Quản trị công - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
23 Đại học Kiểm sát Hà Nội (Ngành Luật, CN kiểm sát) - - - - 8.5 8.75 9.25 9.5 10.0
23 Đại học Kiểm sát Hà Nội (Ngành Luật, luật kinh tế, ngôn ngữ Anh) - - 8.5 8.75 9.25 9.5 10.0 10.0 10.0
24 Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh - 9.0 9.25 9.5 9.75 10.0 10.0 10.0 10.0
25 Đại học Điện lực - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
26 Đại học Sài Gòn 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
27 Đại học Thủ đô Hà Nội - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
28 Đại học Phenikaa - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
29 Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
30 Đại học Nam Cần Thơ - - 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
31 Đại học Yersin Đà Lạt 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
32 Đại học Hạ Long - 7.5 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
33 Đại học Hồng Đức - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
34 ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
35 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
36 ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
37 ĐH Việt Nhật - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
38 ĐH Công nghệ - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
39 ĐH Kinh tế - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
40 ĐH Giáo dục - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
41 ĐH Luật - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
42 ĐH Y dược - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
43 Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
44 Trường Quốc tế - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
45 Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
46 Đại học Mở Hà Nội - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
47 Học viện An ninh nhân dân 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
48 Học viện Cảnh sát nhân dân 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
49 Học viện Chính trị Công an nhân dân 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
50 Đại học An ninh nhân dân 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
51 Đại học Cảnh sát nhân dân 6.5 7.0 7.0 3.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
52 Đại học Phòng cháy chữa cháy 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
53 Học viện Kỹ thuật Công nghệ và An ninh 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
54 Học viện Quốc tế 6.5 7.0 7.0 7.5 8.0 8.5 9.5 10.0 10.0
55 Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên - - - 7.5 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
56 Đại học Sao Đỏ - 9.0 9.25 9.5 9.75 10.0 10.0 10.0 10.0
57 Học viện Quản lý Giáo dục - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
58 Công nghệ Giao thông vận tải - 8.0 8.5 9.0 9.5 9.5 10.0 10.0 10.0
59 Đại học Mỏ địa chất - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
60 Đại học FPT - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
61 Đại học Tôn Đức Thắng - - 7.0 8.0 8.5 9.0 10.0 10.0 10.0
62 Học viện Hàng không Việt Nam - 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
63 Đại học Hùng Vương - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
64 Đại học Duy Tân - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
65 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh - 9.0 9.25 9.5 9.75 10.0 10.0 10.0 10.0
66 Đại học Tân Tạo 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0
67 Đại học Tây Nguyên 6.5 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
68 Đại học Khoa học Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
69 Đại học Hải Dương 5.0 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0
70 Đại học Hải Phòng - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
71 Đại học Thủy lợi - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
72 Đại học Thủy lợi cơ sở 2 - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
73 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
74 Đại học Luật Hà Nội - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
75 Học viện Ngoại giao - - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
76 Đại học Công thương TPHCM 6.0 7.0 7.0 8.0 8.0 9.0 9.0 9.0 10.0
77 Đại học Kỹ thuật Công nghệ TPHCM - - 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
78 Đại học Việt Đức - - 7.5-8.0 8.0-8.5 8.5-8.9 9.0-9.4 9.5-10 10.0 10.0
79 Đại học Kinh tế - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
80 Đại học Sư phạm - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
81 Trường Du lịch - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
82 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
83 Khoa Quốc tế - ĐH Huế - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
84 Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
85 Đại học Kinh tế - ĐHQGHN - - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
86 Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM - - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
87 Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM - 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 9.75 10.0
88 Đại học Đông Đô 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0
89 Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0 10.0 10.0 10.0 10.0
90 Đại học Đông Á 7.0 8.0 8.0 8.5 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0
91 Đại học Bạc Liêu 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
92 Đại học Công nghệ Đông Á 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
93 Đại học Lao động - Xã hội 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0
94 Đại học Phan Châu Trinh 8.0 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0 10.0 10.0
95 Đại học Công nghiệp TPHCM - 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0 10.0   10.0

Bài viết liên quan

  • Lịch thi IELTS 2025
  • 7 đại học công bố mức quy đổi điểm IELTS năm 2025
  • 34 tỉnh, thành chọn Tiếng Anh là môn thứ ba thi lớp 10
  • IELTS chuyển sang hình thức thi trên máy tính từ sau ngày 29/3
  • Hướng dẫn đăng ký và lịch thi IELTS 2025 tại IDP & BC

Educational Courses

Educational Courses

Đăng ký test thử

Liên hệ

Tham quan trường

  • Khuyến mãi
  • Chương trình đào tạo
  • Lớp học
  • Học phí
  • Học viên
  • Giáo viên
  • Online Testing
  • Lịch khai giảng
  • Anh ngữ cho trẻ em
  • Chính sách và Quy định
  • Bảo mật thông tin

Địa chỉ ILI duy nhất tại TP.HCM

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC ILI
MST: 0312814910 - Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP.HCM
ĐC: 20-22-24 Khu C Trường Sơn, Phường Hoà Hưng, ( Phường15, Quận10 cũ), Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: 028 3977 8989 - 028 3977 8999
Hotline: 0909042588
Email: info@ili.edu.vn

Kết nối: Facebook youtube

Xem bản đồ

Lịch học

Thứ 2 - Thứ 6: 08:30 - 20:00

Thứ 7 - CN: 08:30 - 17:00

Copyright © 2007 ILI.EDU.VN. All Rights Reserved

Xem bản đồ