| TT |
Tên trường |
Quy Đổi Điểm IELTS |
| 4.0 |
4.5 |
5.0 |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 |
8.0 - 9.0 |
| 1 |
Đại học Ngoại thương |
5.0 |
5.0 |
6.5 |
6.5 |
7.5 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
| 2 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 3 |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 4 |
Học viện Tài chính |
- |
- |
- |
9.0 |
9.25 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
10.0 |
| 5 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
- |
- |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
| 6 |
Đại học Bách khoa TPHCM |
- |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
| 7 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
- |
- |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 8 |
Đại học Thương mại |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 9 |
Đại học Xây dựng Hà Nội |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 10 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 11 |
Đại học Lâm nghiệp |
- |
- |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 12 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 13 |
Đại học CMC |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.25 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
| 14 |
Đại học Thăng Long |
- |
- |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 15 |
Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 16 |
Đại học Mở TP HCM |
- |
- |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 17 |
Đại học Nguyễn Tất Thành |
- |
8.0 |
8.0 |
9.0 |
9.0 |
9.0 |
9.5 |
9.5 |
10.0 |
| 18 |
Đại học Nha Trang |
- |
- |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 19 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
- |
- |
- |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 20 |
Đại học Nông lâm - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 21 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
- |
- |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 22 |
Học viện Hành chính và Quản trị công |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 23 |
Đại học Kiểm sát Hà Nội (Ngành Luật, CN kiểm sát) |
- |
- |
- |
- |
8.5 |
8.75 |
9.25 |
9.5 |
10.0 |
| 23 |
Đại học Kiểm sát Hà Nội (Ngành Luật, luật kinh tế, ngôn ngữ Anh) |
- |
- |
8.5 |
8.75 |
9.25 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 24 |
Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh |
- |
9.0 |
9.25 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 25 |
Đại học Điện lực |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 26 |
Đại học Sài Gòn |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 27 |
Đại học Thủ đô Hà Nội |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 28 |
Đại học Phenikaa |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 29 |
Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 30 |
Đại học Nam Cần Thơ |
- |
- |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 31 |
Đại học Yersin Đà Lạt |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 32 |
Đại học Hạ Long |
- |
7.5 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 33 |
Đại học Hồng Đức |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 34 |
ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 35 |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 36 |
ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 37 |
ĐH Việt Nhật - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 38 |
ĐH Công nghệ - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 39 |
ĐH Kinh tế - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 40 |
ĐH Giáo dục - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 41 |
ĐH Luật - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 42 |
ĐH Y dược - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 43 |
Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 44 |
Trường Quốc tế - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 45 |
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 46 |
Đại học Mở Hà Nội |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 47 |
Học viện An ninh nhân dân |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 48 |
Học viện Cảnh sát nhân dân |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 49 |
Học viện Chính trị Công an nhân dân |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 50 |
Đại học An ninh nhân dân |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 51 |
Đại học Cảnh sát nhân dân |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
3.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 52 |
Đại học Phòng cháy chữa cháy |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 53 |
Học viện Kỹ thuật Công nghệ và An ninh |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 54 |
Học viện Quốc tế |
6.5 |
7.0 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 55 |
Đại học Y dược - ĐH Thái Nguyên |
- |
- |
- |
7.5 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 56 |
Đại học Sao Đỏ |
- |
9.0 |
9.25 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 57 |
Học viện Quản lý Giáo dục |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 58 |
Công nghệ Giao thông vận tải |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 59 |
Đại học Mỏ địa chất |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 60 |
Đại học FPT |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 61 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
- |
- |
7.0 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 62 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
- |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 63 |
Đại học Hùng Vương |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 64 |
Đại học Duy Tân |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 65 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
- |
9.0 |
9.25 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 66 |
Đại học Tân Tạo |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 67 |
Đại học Tây Nguyên |
6.5 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 68 |
Đại học Khoa học Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 69 |
Đại học Hải Dương |
5.0 |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 70 |
Đại học Hải Phòng |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 71 |
Đại học Thủy lợi |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 72 |
Đại học Thủy lợi cơ sở 2 |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 73 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 74 |
Đại học Luật Hà Nội |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 75 |
Học viện Ngoại giao |
- |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
| 76 |
Đại học Công thương TPHCM |
6.0 |
7.0 |
7.0 |
8.0 |
8.0 |
9.0 |
9.0 |
9.0 |
10.0 |
| 77 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ TPHCM |
- |
- |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 78 |
Đại học Việt Đức |
- |
- |
7.5-8.0 |
8.0-8.5 |
8.5-8.9 |
9.0-9.4 |
9.5-10 |
10.0 |
10.0 |
| 79 |
Đại học Kinh tế - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 80 |
Đại học Sư phạm - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 81 |
Trường Du lịch - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 82 |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 83 |
Khoa Quốc tế - ĐH Huế |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 84 |
Đại học Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 85 |
Đại học Kinh tế - ĐHQGHN |
- |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 86 |
Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
- |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 87 |
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM |
- |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
9.75 |
10.0 |
| 88 |
Đại học Đông Đô |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 89 |
Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 90 |
Đại học Đông Á |
7.0 |
8.0 |
8.0 |
8.5 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
| 91 |
Đại học Bạc Liêu |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
| 92 |
Đại học Công nghệ Đông Á |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 93 |
Đại học Lao động - Xã hội |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 94 |
Đại học Phan Châu Trinh |
8.0 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
10.0 |
| 95 |
Đại học Công nghiệp TPHCM |
- |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
10.0 |
|
10.0 |